|
| Biểu giá quảng cáo Thanh Niên báo ngày 2009 |
| Kích thước (cm x cm) |
4 màu |
Trắng đen |
Vị trí đặc biệt |
| Trang 9 - 12 |
Du lịch/Ẩm thực |
| 1 trang (25,5 x 37) |
48.000.000 |
34.000.000 |
60.000.000 |
50.000.000 |
| 1/2 trang (25,5 x 18) |
25.000.000 |
18.000.000 |
34.000.000 |
26.000.000 |
| 1/2 trang đứng (19 x 27) |
30.000.000 |
21.500.000 |
|
|
| 1/4 trang (12,5 x 18) |
14.000.000 |
10.000.000 |
|
14.000.000 |
| 1/8 trang (12,5 x 8,75) |
7.500.000 |
5.500.000 |
|
8.000.000 |
| 1/16 trang (6 x 9) |
4.000.000 |
1.100.000 |
|
|
| 1/32 trang (6 x 4) |
2.500.000 |
500.000 |
|
|
| Chân trang (25,5 x 2) |
5.000.000 |
4.000.000 |
|
|
| Chân trang (25,5 x 4) |
9.500.000 |
7.000.000 |
|
|
| Chân trang (25,5 x 8) |
17.000.000 |
12.000.000 |
|
|
| Trang đầu thông tin nóng (150 chữ+hình) |
4.000.000 |
3.000.000 |
|
3.500.000 |
| Thông cáo báo chí (150 chữ+hình) |
3.500.000 |
2.500.000 |
|
|
|
|
|
|
|
| Bảng giá tuyển sinh - tuyển dụng |
| Kích thước (cm x cm) |
4 màu |
Trắng đen |
| 1 trang (25,5 x 37) |
36.500.000 |
20.000.000 |
| 1/2 trang (25,5 x 18) |
18.800.000 |
11.200.000 |
| 1/2 trang đứng (19 x 27) |
22.500.000 |
13.400.000 |
| 1/4 trang (12,5 x 18) |
9.400.000 |
6.200.000 |
| 1/8 trang (12,5 x 8,75) |
5.000.000 |
3.400.000 |
| 1/16 trang (6 x 9) |
2.800.000 |
1.100.000 |
| 1/32 trang (6 x 4) |
1.700.000 |
500.000 |
| Chân trang (25,5 x 2) |
3.300.000 |
2.200.000 |
| Chân trang (25,5 x 4) |
6.600.000 |
4.400.000 |
| Chân trang (25,5 x 8) |
11.400.000 |
7.400.000 |
|
|
|
|
|
| Rao vặt, nhà đất, dịch vụ dưới 50 chữ: 150.000 đồng + logo (1,5cm x 1,5 cm) là 50.000 đồng |
| Rao vặt khung 24 cm2: 500.000 đồng, khung 54 cm2: 1.100.000 đồng |
| Vị trí trang đầu, trang cuối: Cộng thêm 10% giá - Kích thước khác biệt: Cộng thêm 20% giá |
| Biểu giá quảng cáo Phía Bắc Thanh Niên báo ngày 2009 |
| Kích thước (cm x cm) |
4 màu |
Trắng đen |
Trang nội dung
(Sống ở Hà Nội) |
| 1 trang (25,5 x 37) |
14.000.000 |
8.000.000 |
|
|
| 1/2 trang (25,5 x 18) |
7.000.000 |
4.000.000 |
|
|
| 1/4 trang (12,5 x 18) |
3.500.000 |
2.000.000 |
4.000.000 |
(Phát hành |
| 1/8 trang (12,5 x 8,75) |
|
1.000.000 |
1/4 trang màu |
vào thứ 2, 3, |
| 1/16 trang (6 x 9) |
|
300.000 |
|
4, 5, 6, 7 |
| 1/32 trang (6 x 4) |
|
150.000 |
|
hàng tuần) |
| 7 x 12 (trong trang thông tin giải trí) |
|
2.000.000 |
|
|
|
|
|
|
|
- Kích thước khác biệt: Cộng thêm 20% giá quảng cáo.
- Tuyển sinh, tuyển dụng bằng 50% biểu giá trên (không áp dụng với diện tích mầu và trong trang Sống ở Hà Nội).
- Ngày phát hành: Thứ Hai, Ba, Tư, Năm, Sáu, Bảy & Chủ Nhật hàng tuần
- Địa bàn phát hành 28 tỉnh, thành phía Bắc gồm: Hà Tĩnh, Nghệ An, Thanh Hoá, Ninh Bình, Hưng Yên, Quảng Ninh, Hải Phòng, Hải Dương, Thái Bình, Nam Định, Hà Nam, Điện Biên, Sơn La, Yên Bái, Tuyên Quang, Phú Thọ, Thái Nguyên, Cao Bằng, Bắc Giang, Lạng Sơn, Lào Cai, Lai Châu, Bắc Cạn, Bắc Ninh, Hoà Bình, Vĩnh Phúc, Hà Giang & Thủ đô Hà Nội
Liên hệ: Phòng Quảng cáo Toà soạn Hà Nội
|
|
|